Chuyển đến nội dung chính

Kinh Doanh Hóa Chất liên hệ Mr Đường/0946546655

Mọi chi chi tiết xin vui lòng liên hệ:




LIÊN HỆ: Mr Hoàng Minh  Đường



CÔNG TY CP SX & TM THUẬN PHONG – CHI
NHÁNH HÀ NỘI
ĐỊA CHỈ: SỐ 29 Huỳnh Thúc Kháng , ĐỐNG ĐA, HÀ NỘI
ĐIỆN
THOẠI
: 0946546655
WEBSITE: www.tpc.net.vn



 Gmail                    : duongtpchemical@gmail.com
 Chat Skype           :  duongtpchemical@gmail.com
 Chat
yahoo           : h.minhduong@yahoo.com.vn
Dưới đây là danh mục sản phẩm kinh doanh của
công ty chúng tôi, mời quý vị tham khảo:
  

Tên hoá chất

Công
thức hoá học


Hạt chống ẩm silicagel
- Các loại axit



1 - Axit clohydric



2 - Axit nitric



3- Axit flosilicic



4- Axit flohydric



5- Axit phot phoric



6- Axit sulfuric và oleum


SiO2

HCl



HNO3



H2SiF6



HF



H3PO4



H2SO4 và H2SO4nSO3

 - Các loại Oxit



7 - Crom oxit & anhydride cromic



8 - Chì oxit



9 - Đồng oxit I và II



10 - Kẽm oxit



11 - Magie oxit



12 - Nhôm oxit



13 - Niken oxit



14 - Sắt III oxit



15 - Titan dioxit và Imenit làm giầu



16 - Mangan dioxit



Cr2O3
& CrO3



PbO2



Cu2O & CuO



ZnO



MgO



Al2O3



NiO



Fe2O3



TiO2 và TiO2.FeO



MnO2

 - Các loại hydroxit



17 - Amoni hydroxit (amon hydroxit) và amoniac

lỏng



18 - Nhôm hydroxit



19 - Xút






 NH4OH
và NH3



Al(OH)3



NaO

 - Các loại muối vô cơ

 
20 - Amoni clorua (amon clorua)



21- Amoni bicacbonat (amon bicacbonat)



22 - Bari clorua



23 - Bari cacbonat



24 - Bạc nitrat



25 – Canxi cacbonat



26 - Canxi clorua



27 - Can xi carbua (đất đèn)



28 - Canxi hydro photphat



29 - Canxi phot phat



30 - Canxi florua



31 - Canxi metasilicat (CMS)



32 - Canxi hypoclorit (bột tẩy)



33- Coban clorua ngậm 6 phân tử nước



34 – Coban sunfat ngậm 7 phân tử nước



35 - Chì cromat và kẽm dicromat



36 - Chì nitrat



37 - Đồng clorua ngậm 2 phân tử nước



38 - Đồng sunfat ngậm 5 phân tử nước



39 - Kẽm clorua



40 - Kẽm sunfat ngậm 7 phân tử nước



41 - Kẽm cromat



42 - Kali clorat



43 - Kali bicromat



44 - Kali nitrat



45 - Kali hydrophotphat



46 - Kali photphat



47 - Magiê clorua ngậm 6 phân tử nước



48 - Magiê cacbonat



49 - Magiê sunfat ngậm 7 phân tử nước



50 - Natri cacbonat (soda)



51- Natri hydrocacbonat



52 - Natri sunfat



53 - Natri sunfit



54 - Natri hydrosunfit



55 - Natri thiosunfat ngậm 5 phân tử nước



56 - Natri bicromat



57- Natri bicromat ngậm 2 phân tử nước



58 - Natri hypoclorit (nước javen)



59 - Natri florua



60 - Natri flosilicat



61 - Natri hydrophotphat



62 - Natri photphat



63 - Natri tripolyphotphat



64 - Natri silicat dạng cục và dạng keo



65 – Natri sunfur



66 - Natri borat



67 - Natri nhôm clorua và natri nhôm clorua ngậm 6 phân tử nước



68 - Nhôm nitrat



69 - Nhôm sunfat (phèn đơn)



70 - Nhôm kali sunfat (phèn kép)



71 - Sắt III clorua



72 - Sắt sunfat ngậm 7 phân tử nước



73 - Sắt amoni sunfat (sắt amon sunfat) hay phèn

sắt amoni)



74 - Xanh Berlin (Berlin blue)



75 - Sunfua cacbon


NH4Cl



NH4HCO3



BaCl2



BaCO3



AgNO3



CaCO3



CaCl2



CaC2



CaHPO4



Ca3(PO4)2



CaF2



CaSiO3



Ca (OCl)2.4H2O



CoCl2.6H2O



CoSO4.7H2O



PbCrO4; ZnCr2O7



Pb(NO3)2



CuCl2.2H2O



CuSO4.5H2O



ZnCl2



ZnSO4.7H2O



ZnCrO4



KClO3



K2Cr2O7



KNO3



K2HPO4



K3PO4



MgCl2.6H2O



MgCO3



MgSO4.7H2O



Na2CO3



NaHCO3



Na2SO4



Na2SO3



NaHSO3



Na2S2O3.5H2O



Na2Cr2O7



Na2Cr2O7.2H2O



NaOCl



NaF



Na2SiF6



Na2HPO4



Na3PO4



Na5P3O10



Na2On.SiO2



Na2S



Na3BO3



Na3AlCl3 và



Na3AlCl3.6H2O

Al(NO3)3



Al2(SO4)3.18H2O



AlK(SO4)2.12H2O



FeCl3



FeSO4.7H2O



FeNH4(SO4)2.2H2O



Fe4[Fe(CN)6]3



CS2






- Khí kỹ nghệ và á kim

76 - Clo lỏng và khí



77 - Cacbonic (rắn, lỏng và khí)



78 - Nitơ lỏng và khí



79 - Oxy



80 - Lưu huỳnh



81 - Graphit đã làm giàu



82 - Phốt pho vàng và đỏ

Cl2



CO2



N2



O2



S



C



P

- Một số sản phẩm hữu cơ:





83 - Khí axetylen



84 - Naphtalen



85 - Benzen



86 - Xylen



87 - Etyl alcol



88 - Glyxerin



89 - Phenol



90 - Terpineol



91- Tecpinhydrat



92- Formalin



93- Axit axetic



94- Axit humic



95- Axit stearic



96- Axit terephthalic



97- Axit salixylic



98- Monocloruabenzen



99- Bari stearat



100- Magiê stearat


C2H2



C10H8



C6H6



C8H10



C2H5OH



C3H5(OH)3



C6H5OH



C10H17OH



C10H18(OH)2.H2O



HCHO



CH3COOH



Hỗn hợp của các axit hữu cơ mạch vòng thơm



CH3(CH2)16COOH



C6H4(COOH)2



C6H4(OH)(COOH)



C6H5Cl



Ba(C17H35COO)2



Mg(C17H35COO)2










B- HOÁ DƯỢC VÀ HOÁ CHẤT TINH KHIẾT

 
I- Axit tinh khiết và tinh khiết phân tích



101- Axit boric



102- Axit clohydric



103- Axit nitric



104- Axit sunfuric



105- Axit photphoric




H3BO3



HCl



HNO3



H2SO4



H3PO4






II- Oxit TK và TKP

 
106-
Canxi oxit



107- Đồng oxit I và II



108- Kẽm oxit



CaO




Cu2O và CuO



ZnO








Các loại hydroxit TK và TKP



109- Amoni hydroxit (amon hydroxit)



110- Bari hydroxit ngậm 8 phân tử nước



111- Canxi hydroxit



112- Nhôm hydroxit


NH4OH



Ba(OH)2.8H2O



Ca(OH)2



Al(OH)3

Các loại muối hoá chất TK và TKP







113-
Amoni bicacbonat (Amon bicacbonat)

114- Amoni clorua (Amon clorua)



115- Amoni nitrat (Amon nitrat)



116- Amoni hydrophotphat (Amon hydrophotphat)



117- Amoni dihydrophotphat (Amon dihydrophotphat)



118- Bari clorua ngậm 2 phân tử nước



119- Bari nitrat



120- Bari sunfat ngậm 5 phân tử nước



121- Bac nitrat



122- Canxi cacbonat



123- Canxi clorua



124- Canxi nitrat ngậm 4 phân tử nước



125- Đồng clorua ngậm 2 phân tử nước



126- Đồng cacbonat; đồng hydroxit



127- Đồng sunfat ngậm 5 phân tử nước



128- Kali clorua



129- Kali bicromat



130- Kali hydrophotphat



131- Kali nitrat



132- Kali permanganat



133- Kali fericyanua



134- Kali ferocyanua ngậm 3 phân tử nước



135- Kali sunfat



136- Kẽm clorua



137- Kẽm sunfat ngậm 7 phân tử nước



138- Magiê clorua



139- Magiê sunfat



140- Magiê cacbonat



141- Natri borat ngậm 10 phân tử nước



142- Natri hydrocacbonat



143- Natri cacbonat



144- Natri clorua



145- Natri kali cacbonat



146- Natri florua



147- Natri flosilicat



148- Natri hydrophotphat



149- Natri photphat



150- Natri tripohyphotphat



151- Natri bisunfit



152- Natri sunfit



153- Natri thiosunfat



154- Natri sunfat



155- Nhôm clorua



156- Nhôm sunfat ngậm 18 phân tử nước



157- Nhôm kalisunfat ngậm 12 phân tử nước



158- Sắt II amoni sunfat ngậm 6 phân tử nước



(Sắt II amon sunfat ngậm 6 phân tử nước)



159-Sắt III amoni sunfat ngậm 12 phân tử nước



( Sắt III amon sunfat ngậm 12 phân tử nước)



160- Sắt II clorua



161- Sắt II sunfat


NH4HCO3

NH4Cl



NH4NO3



(NH)2H2PO4



NH4H2PO4



 BaCl2.2H2O



Ba(NO3)2



BaSO4.5H2O



 AgNO3



CaCO3



CaCl2



Ca (NO3)2.4H2O



CuCl2.2H2O



CuCO3 ; Cu(OH)2



CuSO4.5H2O



KCl



K2Cr2O7



K2HPO4



KNO3



KMnO4



K3Fe(CN)6



K4Fe(CN)6.3H2O



K2SO4



ZnCl2



ZnSO4.7H2O



MgCl2



MgSO4



MgCO3



Na2B4O7.10H2O



NaHCO3



Na2CO3



NaCl



NaKCO3



NaF



Na2SiF6



Na2HPO4



Na3PO4



Na5P3O10



NaHSO3



Na2SO3



Na2S2O3



Na2SO4
AlCl3



Al2(SO4)3.18H2O



AlK(SO4)2.12H2O

Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O 

FeNH4(SO4)2.12H2O



 
FeCl2



FeSO4














Một số sản phẩm hữu cơ







162-
Axeton



163- Benzen



164- Toluen



165- Xylen



166- metanol



167- Etanol



168- Butanol



169- Glixerin



170- Phenol



171- Tecpyneol



172- Tecpyhydrat



173- Formalin



174- Axit axetic



175- Axit salixilic



176- Butyl axetat



177- Tetra clorua cacbon



178- Axit oxalic ngậm 2 phân tử nước



179- Axit monocloroaxetic



180- Axit stearic



181- Amoni axetat (Amon axetat)



182- Amoni oxalat (Amon oxalat)



183- Kali oxalat



184- Natri axetat



185- Natri oxalat



186- Magie sterat



187- Dioctyl phthalate (DOP)



188- 2-Ethyl hexanol (2-EH)



189- Tetra isopropyl titanat (TPT)


C3H6O2



C6H6



C7H8



C8H10



CH3OH



C2H5OH



C4H9OH



C3H8O3



C6H5OH



C10H17OH



C10H18 (OH)2.H2O



HCHO



CH3COOH



C7H6O3



C4H9COOCH3



CCl4



C2H2O4.2H2O



ClCH2COOH



C17H35COOH



NH4CH3COO



(NH4 )2C2O4.2H2O



K2C2O4 .H2O



NaCH3COO



Na2C2O4



Mg(C17H35COO)2



C24H38O4



C8H18O



C12H28O4Ti










Một
số hoá chất khác
190-
Amoni oxalat (Amon oxalat) (NH4) HSO3



191- Antimoan trioxit Sb2O3



192- Asen trioxit (Thạch tín) As2O3



193- Axit orthoboric H3BO3



194- Bari sunfat BaSO4



195- Cadimi sunfua CdS



196- Canxi sunfat CaSO4



197- Chì II sunfat PbSO4



198- Coban II oxit CoO



199- Kali cacbonat K2CO3



200- Kali clorua KCl



201- Kali cromat K2CrO4



202- Kali dihydro photphat KH2PO4



203- Kali hydroxit KOH



204- Kali iodat KIO3



205- Kali pemanganat KMnO4



206- Kẽm cacbonat ZnCO3



207- Kẽm nitrat Zn(NO3)2



208- Liti hydroxit LiOH



209- Magiê nitrat ngậm 6 phân tử nước

Mg(NO3)2.6H2O



210- Muội axetylen (Noir axetylen) C



211- Natri dihydro photphat ngậm 2 phân tử nước

NaH2PO4.2H2O



212- Natri hyposunfit Na2S2O4



213- Natri nitrit NaNO2



214- Natri photphat Na3PO4



215- Natri pyrosunfit Na2S2O5



216- Natri tetraborat ngậm 10 phân tử nước

Na2B4O7.10H2O



217- Nhôm amoni sunfat ngậm nước (Nhôm amon sunfat

ngậm nước) Al2(SO4)3.(NH4)2SO4.nH2O



218- Niken clorua NiCl2



219- Niken sunfat ngậm 7 phân tử nước NiSO4.7H2O



220- Poly alumin clorua (PAC)
]Aln(OH)mCl3n-m.xH2O[



Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Dung cụ thủy tinh Trung Quốc

Dung cụ thủy tinh Trung Quốc CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI THUẬN PHONG - CHI NHÁNH Hà Nội Người đại diện:  Hoàng Minh Đường Loại công ty:  Cổ Phần Ngành nghề hoạt động:  Nhập Khẩu trực tiếp ,  kinh doanh hóa chất cơ bản  và dung môi cho sản xuất công nghiệp,nông nghiệp và thực phẩm.  Địa chỉ doanh nghiệp:Tầng 5 Tòa nhà  29 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội Hotline: Mr Đường/ 043 668 6315- 0946546655 Fax:  0436686311 Email      :   duongtpchemical@gmail.com Skype      : duongtpchemical@gmail.com Website   :   http://www.tpc.net.vn TT Tªn hµng Lo¹i 1 B¸t sø cã c¸n 2 B¸t sø 3 B¸t thuû tinh 4 B×nh ®Þnh møc  2000ml 5 1000ml 6 500ml 7 250ml 8 200ml 9 100ml 10 50ml 11 25ml 12 10ml 13 5ml ...

Bột màu Oxit sắt đỏ Fe2O3 liên hệ Mr Đường/0946546655

Ngoại quan : Màu nâu đỏ tươi hoặc nâu đỏ đậm Hàm lượng : 97% min Quy cách : Bao 25 - 200 - 500 kg Chuyên cung cấp số lượng sỉ lẻ giá tốt nhất Ứng dụng: dùng trong sản xuất gạch men, gốm sứ, gạch lát nền, tạo màu cho phân bón...

Dimethyl Carbonate (DMC) liên hệ Mr Đường/0946546655

Dimethyl Carbonate (DMC) là một chất Methyl hóa hoàn hảo, Carbonylating, Methylolating với tính chất hóa học hoạt động methoxylating. Nó có thể được sử dụng nhiều lĩnh vực công nghiệp sản xuất khác nhau Tên sản phẩm :  Dimethyl Carbonate (DMC) Xuất xứ :  China  Công thức phân tử :  C3H6O3 Thông số kỹ thuật : Index Mác cao Mác thường Hàm lương DMC, %   ≥ 99.95 99.50 Methanol, mg/kg  ≤ 100 1000 Moisture, % ≤ 0.01 0.1 Color (Pt-Co) No. 5 10 Acidity, (as H+) mmol/100g ≤ 0.01 0.02 Density (20 o C), g/cm 3 1.071±0.005 Ngoại quan Chất lỏng không màu và trong suốt, không tạp chất Đóng gói :   Thùng phuy 200kg hoặc bồn chứa tiêu chuẩn ISO. Ứng dụng :  Nó   là một chất   Methyl hóa   hoàn hảo,   carbonylating ,   methylolating   với   tính chất hóa học   hoạt động   methoxylating .   Nó có thể   được sử dụng   vào ...