Nitơ là một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn các nguyên tố có ký hiệu N và số nguyên tử bằng 7.
· Ở điều kiện bình thường nó là một chất khí không màu, không mùi, không vị và khá trơ và tồn tại dưới dạng phân tử N2, còn gọi là đạm khí.
· Nitơ chiếm khoảng 78% khí quyển Trái Đất và là thành phần của mọi cơ thể sống.
· Nitơ tạo ra nhiều hợp chất quan trọng như các axít amin, amôniắc, axít nitric và các xyanua.
ỨNG DỤNG:
Sử dụng để trơ hóa làm sạch mặt trong cũng như các môi trường bên trong hệ thống các bồn chứa công nghiệp, và đường ống hóa chất công nghiệp, vì loại khí này có tính trơ hóa cao.Giảm nồng độ khí oxy trong các bồn chứa LPG (Gas), bồn xăng dầu hoặc các loại bồn chứa các loại hóa chất dễ cháy và bay hơi cao.Bảo quản tính tươi của thực phẩm đóng gói hay dạng rời (bằng việc làm chậm sự phân hủy thực phẩm và các dạng tổn thất khác gây ra bởi sự ôxi hóa) trên đỉnh của chất nổ lỏng để đảm bảo an toàn.Sản xuất các linh kiện điện tử như tranzito, điốt, và mạch tích hợp (IC).Sản xuất thép không gỉBơm lốp ô tô và máy bay do tính trơ và sự thiếu các tính chất ẩm, ôxi hóa của nó, ngược lại với không khí (mặc dù điều này là không quan trọng và cần thiết đối với ô tô thông thường)Ứng dụng trong phân tích hóa lý, máy quang phổ .v.v…Nitơ sử dụng nhiều trong các hệ thống phòng cháy và chữa cháy thay cho CO2, Nạp vào các loại bình bột cứu hỏaỞ thể tinh khiết hoặc hổn hợp, khí Nitơ được sử dụng như một môi trường bảo vệ chống lại sự Oxy hóa, sự cháy bởi không khí, sự ô nhiễm bởi độ ẩm.Ở thể tinh khiết, khí Nitơ được sử dụng để làm loãng khí không cần thiết hoặc hơi nước, làm giảm sự đậm đặc của Oxy, sự cháy hoặc hơi độc.Trong sự nhiệt luyện, khí Nitơ được sử dụng để bảo vệ bề mặt kim loại.Trong đóng gói thực phẩm, khí Nitơ được pha trộn với khí carbon dioxide và oxy để làm khí Oxy trong quá trình đóng gói….
Ứng Dụng Nitơ phân tử (khí và lỏng)
Nitơ dạng khí được sản xuất nhanh chóng bằng cách cho nitơ lỏng (xem dưới đây) ấm lên và bay hơi. Nó có nhiều ứng dụng, bao gồm cả việc phục vụ như là sự thay thế trơ hơn cho không khí khi mà sự ôxi hóa là không mong muốn;
- để bảo quản tính tươi của thực phẩm đóng gói hay dạng rời (bằng việc làm chậm sự ôi thiu và các dạng tổn thất khác gây ra bởi sự ôxi hóa)
- trên đỉnh của chất nổ lỏng để đảm bảo an toàn
Nó cũng được sử dụng trong:
- sản xuất các linh kiện điện tử như tranzito, điốt, và mạch tích hợp (IC).
- sản xuất thép không gỉ
- bơm lốp ô tô và máy bay[1] do tính trơ và sự thiếu các tính chất ẩm, ôxi hóa của nó, ngược lại với không khí (mặc dù điều này là không quan trọng và cần thiết đối với ô tô thông thường [2])
Ngược lại với một số ý kiến, nitơ thẩm thấu qua lốp cao su không chậm hơn không khí. Không khí là hỗn hợp chủ yếu chứa nitơ và ôxy (trong dạng N2 và O2), và các phân tử nitơ là nhỏ hơn. Trong các điều kiện tương đương thì các phân tử nhỏ hơn sẽ thẩm thấu qua các vật liệu xốp nhanh hơn.
Một ví dụ khác về tính đa dụng của nó là việc sử dụng nó (như là một chất thay thế được ưa chuộng cho điôxít cacbon) để tạo áp lực cho các thùng chứa một số loại bia, cụ thể là bia đen có độ cồn cao và bia ale của Anh và Scotland, do nó tạo ra ít bọt hơn, điều này làm cho bia nhuyễn và nặng hơn. Một ví dụ khác về việc nạp khí nitơ cho bia ở dạng lon hay chai là bia tươi Guinness.
Nitơ lỏng được sản xuất theo quy mô công nghiệp với một lượng lớn bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng và nó thường được nói đến theo công thức giả LN2. Nó là một tác nhân làm lạnh (cực lạnh), có thể làm cứng ngay lập tức các mô sống khi tiếp xúc với nó. Khi được cách ly thích hợp khỏi nhiệt của môi trường xung quanh thì nó phục vụ như là chất cô đặc và nguồn vận chuyển của nitơ dạng khí mà không cần nén. Ngoài ra, khả năng của nó trong việc duy trì nhiệt độ một cách siêu phàm, do nó bay hơi ở 77 K (-196°C hay -320°F) làm cho nó cực kỳ hữu ích trong nhiều ứng dụng khác nhau, chẳng hạn trong vai trò của một chất làm lạnh chu trình mở, bao gồm:
- làm lạnh để vận chuyển thực phẩm
- bảo quản các bộ phận thân thể cũng như các tế bào tinh trùng và trứng, các mẫu và chế phẩm sinh học.
- trong nghiên cứu các tác nhân làm lạnh
- để minh họa trong giáo dục
- trong da liễu học để loại bỏ các tổn thương da ác tính xấu xí hay tiềm năng gây ung thư, ví dụ các mụn cóc, các vết chai sần trên da v.v.
- Nitơ lỏng có thể sử dụng như là nguồn làm mát để tăng tốc CPU, GPU, hay các dạng phần cứng khác.
|
|
THUAN PHONG CHEMICAL CO.,LTD
|
|
۞۞
|
|
|
● LIST OF CHEMICALS (DANH
MỤC HÓA CHẤT THAM KHẢO):
|
|
♦ PIGMNET & TEXTILE
AUXILIARY CHEMICAL ( NGÀNH DỆT NHUỘM ) :
|
|
NGÀNH
|
TÊN HÓA
CHẤT
|
CÔNG THỨC
HÓA CHẤT
|
QUY CÁCH
|
XUẤT XỨ
|
|
Acid
acetic
|
CH3COOH
99%
|
30Kg/Can
|
Đài Loan
|
|
Acid
citric
|
C6H8O7
|
25Kg/Bao
|
Trung
Quốc
|
|
Copper
sulphate
|
CuSO4
|
25Kg/Bao
|
Đài Loan
|
|
Acid
formic
|
CH3OOH
85%
|
35Kg/Can
|
Đức, TQ
|
|
Soda ash
light
|
Na2CO3
99%
|
40Kg/Bao
|
Trung
Quốc
|
|
Caustic
soda (dạng rắn)
|
NaOH 99%
|
25Kg/Bao
|
ĐàiLoan,
TQ
|
|
Caustic
soda (dạng nước)
|
NaOH 32,
45%
|
30Kg/Can
|
Việt Nam
|
|
Hydrogen
peroxide
|
H2O2 50%
|
30Kg/Can
|
Hàn Quốc
|
|
Sodium
hypoclorit
|
JAVEL
- NAOCL 7-9%
|
30Kg/Can
|
Việt Nam
|
|
Sodium
sulphate
|
NA2SO4
99%
|
50Kg/Bao
|
Trung
Quốc
|
|
Sodium
hydrosulfite
|
NA2HSO3 ,
NA2S2O4
|
50Kg/ Can
|
Trung
Quốc
|
|
Lauryl
sulphate
|
C12H26O4
|
25Kg/Bao
|
Indo
|
|
Amonium
chloride
|
NH4CL
99.5%
|
25 Kg/Bao
|
Trung Quốc
|
|
Amoniac
|
NH4(OH)
22%
|
30 kg/Can
|
Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
♦ WATER TREATMENT CHEMICAL ( NGÀNH XỬ LÝ NƯỚC ) :
|
|
Poly
aluminum chloride
|
PAC
28-31%
|
25Kg/Bao
|
Trung
Quốc
|
|
Activated
carbon
|
Than hoạt
tính
|
25Kg/Bao
|
TQ, VN
|
|
Sodium
hypochloride
|
Javel
NAOCL 7-9%
|
35Kg/Can
|
Việt Nam
|
|
Sodium
carbonate
|
Na2CO3
99%
|
40Kg/Bao
|
Trung
Quốc
|
|
Anionic
polyacrylamide
|
Anion,
Cation Polymer
|
25Kg/Bao
|
Anh
|
|
Calcium
Hypocholorite
|
Clorin
(65-70%)- Ca(Ocl)2
|
40Kg/thùng
45kg/thùng
|
Trung
Quốc
Nhật
|
|
Aluminium
sulphate
|
(Phèn Al)
- Al2(SO4)3
|
25Kg/bao
|
TQ, Indo,
VN
|
|
Perrous
sulfate
|
FeSO4.7H2O
|
25Kg/Bao
|
TQ
|
|
|
|
|
|
|
♦ TIMBER CHEMICAL ( NGÀNH GỖ ) :
|
|
Hydrogen
peroxide
|
H2O2 35%
- 50%
|
30Kg/Can
|
Thái Lan
|
|
Caustic
soda(dạng nước)
|
NaOH 32,
45%
|
30Kg/Can
|
Việt Nam
|
|
Borax
pentahydrate(BORAX)
|
(Na2B4O7).5H20
, 10H20
|
25Kg/Bao
|
Mỹ
|
|
Caustic
Soda
|
NaOH 98%
- 99%
|
25Kg/Bao
|
ĐàiLoan,
TQ
|
|
Poly
aluminum chloride
|
PAC
28-31%
|
25Kg/Bao
|
TQ
|
|
Acid
acetic
|
CH3COOH
99%
|
30Kg/Can
|
Đài Loan
|
|
Natri
silicat
|
NaSiO3
99.5%
|
30Kg/Bao
|
VN
|
|
Ethyl
acetate ( EA )
|
C4H8O2
|
180Kg/Phuy
|
Singapore
|
|
Xylene
|
C8H10
|
179Kg/Phuy
|
Singapore
|
|
|
|
|
|
|
♦ DETERGENT RAW-MATERIAL
CHEMICAL ( NGÀNH TẨY RỬA ) :
|
|
HEC
|
HEC
|
25Kg/Bao
|
Samsum
|
|
Linear
akul benzen sulfonic acid
|
LAS
|
210Kg/Phuy
|
Việt Nam
|
|
Sodium
sulphate
|
Na2SO4
|
50Kg/Bao
|
TQ
|
|
Amonium
chloride
|
NH4Cl
|
25Kg/Bao
|
TQ
|
|
Caustic
Soda
|
NaOH 98%
- 99%
|
25Kg/Bao
|
TQ
|
|
Sodium
hypochloride
|
Javel 7-9%
|
35Kg/Can
|
Việt Nam
|
|
Formalin
|
HCHO
37,44%
|
220Kg/Phuy
|
Việt Nam
|
|
Borax
pentahydrate(BORAX)
|
(Na2B4O7).5H20
|
25Kg/Bao
|
Mỹ
|
|
Hydrogen
peroxide
|
H2O2 50%
|
30Kg/Can
|
Hàn Quốc
|
|
Soda ash light
|
Na2CO3
99%
|
50Kg/Bao
|
Trung
Quốc
|
|
|
|
|
|
|
♦ ELECTROPLATING CHEMICAL (
NGÀNH XI MẠ ) :
|
|
Acid
Boric
|
H3BO3
99.9%
|
25Kg/Bao
|
Mỹ
|
|
Caustic
Soda
|
NaOH 98%
- 99%
|
25Kg/Bao
|
TQ
|
|
Formalin
|
HCHO 37
|
220Kg/Phuy
|
Việt Nam
|
|
Acid
clohyric
|
HCl 32%
|
35Kg/Can
|
Việt Nam
|
|
Acid sulfuaric
|
H2SO4 98%
|
45Kg/Can
|
Việt Nam
|
|
Phosphoric
acid
|
H3PO4 85%
|
35Kg/can
|
Hàn Quốc
|
|
Acid
nitric
|
HNO3 68%
|
35Kg/can
|
Hàn Quốc
|
|
Hydroflouric
acid
|
HF 55%
|
25Kg/Can
|
Trung
Quốc
|
|
Amonium
chloride
|
NH4Cl
|
25Kg/Bao
|
Trung
Quốc
|
|
|
|
|
|
|
♦ SOLVENT ( DUNG MÔI ) :
|
|
Toluen
|
C7H8
|
179Kg/Phuy
|
Singapore,Korean
|
|
Ethyl
acetate ( EA )
|
C4H8O2
|
180Kg/Phuy
|
Singapore
|
|
Methanol
|
CH3OH
|
163Kg/Phuy
|
Ả Rập,
malayxia
|
|
Etanol
(C2H5OH)
|
Cồn 90
(96-98o)
|
200kg/phuy
|
VN
|
|
Xylen
|
(C8H10)
|
173Kg/phuy
|
Singapore,Korean
|
|
Butyl
acetate
|
CH3COO(CH2)3CH3
|
180Kg/phuy
|
Đài Loan
|
|
Acetone
|
C3H6O2
|
160Kg/phuy
|
Đài Loan
|
|
Methyl
ethylketon
|
MEK
|
165Kg/phuy
|
Singapore
|
|
Dầu ông
già - Cyclohexanon
|
C6H12O
|
190Kg/phuy
|
Đài Loan
|
|
Butyl
cellosollve
|
C6H14O2
|
188Kg/phi
|
Malaysia
|
|
Methyllene
chloride ( MC )
|
CH2CL2
|
270
kg/phi
|
TQ, Mỹ ,
Nga
|
|
Isopropyl
Alcohol ( IPA)
|
C3H80
|
163
Kg/phi
|
Nam phi,Sing
|
|
N-Hexan
|
C6H14
|
139
kg/phi
|
Malay,
Sing
|
|
Mono
Ethylen Glycol
|
M.E.G
|
225;
235Kg Phuy
|
Indo,
Malayxia
|
|
|
|
|
|
|
♦ FERTILIZER CHEMICAL ( NGÀNH
PHÂN BÓN ) :
|
|
MKP
|
MKP
|
50Kg/bao
|
Trung Quốc
|
|
MAP
|
MAP
|
50Kg/bao
|
Trung
Quốc
|
|
Copper
Sulfate
|
CuSO4
|
25kg/bao
|
Trung
Quốc
|
|
Zinc
Sulfate
|
ZnSO4
|
25kg/bao
|
Trung
Quốc
|
|
Perrous
Sulfate
|
FeSO4
|
25kg/bao
|
Trung
Quốc
|
|
Potassium
Nitrate
|
KNO3
|
25Kg/bao
|
Jordan
|
|
Borax
pentahydrate(BORAX)
|
(Na2B4O7).5H20
|
25Kg/Bao
|
Mỹ,
Singapo
|
|
Acid
Boric
|
H3BO3
99.9%
|
25Kg/Bao
|
Mỹ, Liên
Xô
|
|
|
|
|
|
|
♦ PAPER CHEMICAL ( NGÀNH BAO
BÌ GIẤY ) :
|
|
Caustic
soda (dạng rắn)
|
NaOH 98%
- 99%
|
25Kg/Bao
|
Đài Loan
, TQ
|
|
Natri
silicat
|
NaSiO3
(Silicat)
|
30 Kg/can
|
VN
|
|
Borax
pentahydrate(BORAX)
|
Borax (5H2O;
10H2O)
|
25Kg/Bao
|
Mỹ
|
|
Dầu ông
già - Cyclohexanon
|
C6H12O
|
190Kg/phuy
|
Taiwan
|
|
|
|
|
|
|
♦ NGÀNH THỨC ĂN GIA SÚC :
|
|
ZINC
OXIDE
|
ZnO 90%
|
25kg/bao
|
TQ
|
|
Copper
sulphate
|
CuSO4
|
25kg/bao
|
TAIWAN
|
|
Ferrous
sulphate
|
FeSO4.H2O
|
25kg/bao
|
TQ
|
|
Dicanxium
|
DCP
|
25kg/bao
|
VN
|
|
|
|
|
|
|
♦ NGÀNH HÓA CHẤT THỰC PHẨM :
|
|
Acid
Lactic 80%
|
|
30
kgs/can
|
TQ
|
|
Acid
Citric( chanh)
|
|
25kgs/bao
|
TQ
|
|
Acid
Acetic
|
|
30
kgs/can
|
TAIWAN
|
|
NaNO2
|
|
25kgs/bao
|
TQ
|
|
Acid
Sorbic
|
|
25kgs/bao
|
TQ
|
|
Dicalcium
Phosfate - DCP
|
|
25kgs/bao
|
VN
|
|
CMC
|
|
20
kgs/bao
|
JAPAN
|
|
|
|
|
|
|
♦ NGÀNH HÓA CHẤT CAO SU :
|
|
Acid
acetic
|
CH3COOH
99%
|
30
kgs/can
|
Đài Loan
|
|
Acid
formic
|
CH3OOH
85%
|
35Kg/Can
|
Đức , TQ
|
|
Caustic
soda (dạng rắn)
|
NaOH 99%
|
25kgs/bao
|
Đài Loan
, TQ
|
|
Hydrogen
peroxide
|
H2O2 50%
|
30Kg/Can
|
Thái Lan
|
|
Boric
acid
|
H3BO3
99,9%
|
25kgs/bao
|
Mỹ
|
|
Soda ash
light
|
Na2CO3
99%
|
40Kg/Bao
|
Trung
Quốc
|
|
Borax
pentahydrate(BORAX)
|
(Na2B4O7).5H20
, 10H20
|
25Kg/Bao
|
Mỹ,
Singapo
|
|
----------
|
|
|
|
|
|
Thanks & best regards,
|
|
Mr Hoàng Minh Đường
|
|
Hotline : 094 654 66 55 (Mr Đường)
|
|
-------------------------------------------------------------------------------
|
|
CTY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI THUẬN PHONG
|
|
29 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Web: http://www.tpc.net.vn
|
|
Rất mong nhận được sự quan tâm , tin tưởng và hợp tác lâu dài của
Quý Công Ty !
|
|
Trân trọng kính chào !
|
|
|
Nhận xét