Chuyển đến nội dung chính

Potassium Carbonate K2CO3

Hóa chất công nghiệp
K2CO3

Hóa chất công nghiệp Kali Cacbonat (K2CO3) là một muối dạng bột trắng, hòa tan trong nước ( không hòa tan trong ethanol) tạo thành dung dịch kiềm mạnh. K2CO3 là sản phẩm của phản ứng hấp thụ KOH với carbon dioxide.

Ngoại quan Hóa chất công nghiệp K2CO3 : có dạng bột hoặc dạng hạt nhỏ màu trắng. Dễ tan trong nước.

Hóa chất công nghiệp K2CO3 là một muối trắng, hòa tan trong nước nhưng không hòa tan trong ethanol, tạo thành một dung dịch kiềm mạnh . K2CO3 có thể được điều chế từ phản ứng giữa kali hydroxide và khí carbon dioxide . Đây là chất hóa học dễ bị chảy.

K2CO3 lần đầu tiên được tìm thấy vào năm 1742, bởi Antonio Campanella trong tro ngọc trai. Vào cuối thế kỷ 18 tại Bắc Mỹ, trước khi phát hiện ra bột nở, tro ngọc trai đã được sử dụng như một chất dậy men trong qua trình làm bánh mì.

Trong trang trại chăn nuôi, người ta thường trộn thêm Hóa chất công nghiệp K2CO3 với phân gia súc, để cung cấp đủ chất Kali cho đất nhằm phục vụ cho ngành nông nghiệp . Ngoài ra K2CO3 được sử dụng phổ biến trong sản xuất xà phòng (xà bông), gốm sứ, và thủy tinh … Trong phòng thí nghiệm, Kali carbonat được sử dụng như một chất làm khô thay thế cho các chất làm khô khác như clorua canxi và magnesium sulfate. K2CO3còn có tác dụng làm mềm nước cứng.

K2CO3 cũng là một thành phần trong chất trợ hàn, và trong các lớp phủ thông trên que hàn hồ quang.


Ứng dụng Hóa chất công nghiệp


Hóa chất công nghiệp Potassium Carbonate được sử dụng trong sản xuất gốm sứ, thủy tinh, chất nổ, phân bón và ngành công nghiệp sản xuất xà phòng, muối vô cơ, trong nhuộm len…

Hóa chất công nghiệp K2CO3 có tác dụng làm mềm nước cứng.

Kali cacbonat đôi khi được sử dụng như là một chất đệm trong việc sản xuất mật ong hoặc rượu .

Dung dịch potassium carbonate được sử dụng trong ngành công nghiệp phân bón để loại bỏ carbon dioxide từ amoniac sản xuất khí tổng hợp.

Hóa chất công nghiệp cacbonat được sử dụng trong các phản ứng để duy trì điều kiện khan mà không có phản ứng với các chất phản ứng và sản phẩm được hình thành.

Potassium Carbonat cũng có thể được sử dụng để làm khô một số xeton, rượu, và các chất amin trước khi chưng cất.
Hoang Minh Duong
Sales
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------


Add: 
105 Láng Hạ Street, Dong Da District, Ha Noi, Viet Nam.
                                                      
Cell phone: 094.654.6655
Email:  duongtpchemical@gmail.com hoặc hoangminhduong77@gmail.com
Yahoo: h.minhduong@yahoo.com.vn / Skype: hoangminhduong77@gmail.com


Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Dung cụ thủy tinh Trung Quốc

Dung cụ thủy tinh Trung Quốc CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI THUẬN PHONG - CHI NHÁNH Hà Nội Người đại diện:  Hoàng Minh Đường Loại công ty:  Cổ Phần Ngành nghề hoạt động:  Nhập Khẩu trực tiếp ,  kinh doanh hóa chất cơ bản  và dung môi cho sản xuất công nghiệp,nông nghiệp và thực phẩm.  Địa chỉ doanh nghiệp:Tầng 5 Tòa nhà  29 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội Hotline: Mr Đường/ 043 668 6315- 0946546655 Fax:  0436686311 Email      :   duongtpchemical@gmail.com Skype      : duongtpchemical@gmail.com Website   :   http://www.tpc.net.vn TT Tªn hµng Lo¹i 1 B¸t sø cã c¸n 2 B¸t sø 3 B¸t thuû tinh 4 B×nh ®Þnh møc  2000ml 5 1000ml 6 500ml 7 250ml 8 200ml 9 100ml 10 50ml 11 25ml 12 10ml 13 5ml ...

Bột màu Oxit sắt đỏ Fe2O3 liên hệ Mr Đường/0946546655

Ngoại quan : Màu nâu đỏ tươi hoặc nâu đỏ đậm Hàm lượng : 97% min Quy cách : Bao 25 - 200 - 500 kg Chuyên cung cấp số lượng sỉ lẻ giá tốt nhất Ứng dụng: dùng trong sản xuất gạch men, gốm sứ, gạch lát nền, tạo màu cho phân bón...

Dimethyl Carbonate (DMC) liên hệ Mr Đường/0946546655

Dimethyl Carbonate (DMC) là một chất Methyl hóa hoàn hảo, Carbonylating, Methylolating với tính chất hóa học hoạt động methoxylating. Nó có thể được sử dụng nhiều lĩnh vực công nghiệp sản xuất khác nhau Tên sản phẩm :  Dimethyl Carbonate (DMC) Xuất xứ :  China  Công thức phân tử :  C3H6O3 Thông số kỹ thuật : Index Mác cao Mác thường Hàm lương DMC, %   ≥ 99.95 99.50 Methanol, mg/kg  ≤ 100 1000 Moisture, % ≤ 0.01 0.1 Color (Pt-Co) No. 5 10 Acidity, (as H+) mmol/100g ≤ 0.01 0.02 Density (20 o C), g/cm 3 1.071±0.005 Ngoại quan Chất lỏng không màu và trong suốt, không tạp chất Đóng gói :   Thùng phuy 200kg hoặc bồn chứa tiêu chuẩn ISO. Ứng dụng :  Nó   là một chất   Methyl hóa   hoàn hảo,   carbonylating ,   methylolating   với   tính chất hóa học   hoạt động   methoxylating .   Nó có thể   được sử dụng   vào ...