Sáp parafin Là một loại chế phẩm từ dầu thô dùng trong công nghiệp sản xuất nên, cao su, bút màu, bút chì, giấy chống ẩm, bạt, bôi trơn vỏ máy móc(dùng nhiều trong công ty giày da), gỗ MDF...
Mô tả :
Ứng dụng :
- Sản xuất nến.
- Tạo lớp phủ cho các loại giấy hay vải sáp.
- Tạo lớp phủ cho nhiều loại phó mát cứng, chẳng hạn phó mát Edam.
- Tạo các mẫu trong nghiên cứu thuộc lĩnh vực mô học.
- Chất đẩy rắn cho các loại tên lửa lai ghép.
- Gắn xi cho bình, chai, lọ.
- Trong da liễu học, nó được dùng làm thuốc làm mềm (giữ ẩm)
- Được dùng cho các ván lướt sóng như là một thành phần của loại sáp dành cho ván lướt sóng.
- Thành phần chủ yếu của sáp trượt, dùng trong các xki và ván trượt tuyết.
- Trong vai trò của phụ gia thực phẩm, chất tạo độ bóng có số E bằng E905 chính là parafin cấp thực phẩm.
- Các thử nghiệm parafin được sử dụng trong pháp y để phát hiện các hạt thuốc súng còn trong tay của người bị tình nghi....
Nhãn hiệu : SINOPEC
Nước sản xuất : China
Đóng gói : PP/PE ; 50kg
1. Semi Refined Paraffin wax 58/60 (Sáp Paraffin bán tinh luyện)
Melting point(℃ Sáp Paraffin bán tinh luyện) : 58-60
Oil content (%): 1.5-2.2
Stanrdard : GB446 (GB254-87)
2. Fully Refined Paraffin wax 58/60 (Sáp Paraffin hoàn toàn tinh luyện)
Melting point(℃) : 58-60
Oil content (%): 0.5-0.8
Stanrdard : GB446 (GB254-87)
Mô tả :
Sáp paraffin có mầu trắng hoặc màu trắng hơi ngả vàng, không mùi, dạng khối hoặc hạt. Sáp paraffin có 2 loại chính là : Loại đã qua xử lý 1 nửa (paraffin wax semi refined) có độ tinh dầu thấp 1.5% đến 2.5% và đã qua xử lý hoàn toàn (paraffin wax refined fully) có độ tinh dầu thấp 0.5% đến 0.8%.
Ứng dụng :
- Sản xuất nến.
- Tạo lớp phủ cho các loại giấy hay vải sáp.
- Tạo lớp phủ cho nhiều loại phó mát cứng, chẳng hạn phó mát Edam.
- Tạo các mẫu trong nghiên cứu thuộc lĩnh vực mô học.
- Chất đẩy rắn cho các loại tên lửa lai ghép.
- Gắn xi cho bình, chai, lọ.
- Trong da liễu học, nó được dùng làm thuốc làm mềm (giữ ẩm)
- Được dùng cho các ván lướt sóng như là một thành phần của loại sáp dành cho ván lướt sóng.
- Thành phần chủ yếu của sáp trượt, dùng trong các xki và ván trượt tuyết.
- Trong vai trò của phụ gia thực phẩm, chất tạo độ bóng có số E bằng E905 chính là parafin cấp thực phẩm.
- Các thử nghiệm parafin được sử dụng trong pháp y để phát hiện các hạt thuốc súng còn trong tay của người bị tình nghi....
Nhãn hiệu : SINOPEC
Nước sản xuất : China
Đóng gói : PP/PE ; 50kg
1. Semi Refined Paraffin wax 58/60 (Sáp Paraffin bán tinh luyện)
Melting point(℃ Sáp Paraffin bán tinh luyện) : 58-60
Oil content (%): 1.5-2.2
Stanrdard : GB446 (GB254-87)
2. Fully Refined Paraffin wax 58/60 (Sáp Paraffin hoàn toàn tinh luyện)
Melting point(℃) : 58-60
Oil content (%): 0.5-0.8
Stanrdard : GB446 (GB254-87)
| Specification Items | Specification Data | Test Standard |
| Melting Point (℃): | 58-60 | GB/T 2539/ASTM D87 |
| Oil Content (%): | 0.5 Max | GB/T 3554/ASTM D721 |
| Saybolt Color: | 28 Min | GB/T 3555/ASTM D6045 |
| ASTM Color: | 4 Max | SH/T 0404/ASTM D6045 |
| Needle Penetration(0.1dmm@25℃) | 18 Max | GB/T 4985/ASTM D1321 |
| Kinematic Viscosity(100℃) mm2/s | 3.886 | GB/T 265/ASTM D445 |
| Odor Test | 1 Max | SH/T 0414/ASTM D1833 |
| Mechanical Impurity and Water | Negative | Visual Inspection |
| Acid and Alkali with Water Solubility | Negative | SH/T 0407 |


Nhận xét