Sodium lauryl ether sulfate (SLES) còn được gọi là sodium laureth sulfate. Nó hoạt động như một chất tẩy rửa và hoạt động bề mặt, tạo ra các "bọt" để tẩy rửa những vết rỉ sét, hoan ố dầu mỡ,... bám trên những bề mặt kim loại, đá, gạch,...
Tên sản phẩm: Chất tẩy rửa công nghiệp hay chất hoạt động bề mặt
Tên gọi khác : Sodium laureth sulfate; Sodium lauryl ether sulfate; sodium laureth sulphate; sodium lauryl ether sulphat; SLES; LESS
Công thức phân tử : CH3(CH2)nCH2(OCH2CH2)nOSO3Na ; n=11,13
Đóng gói : 170kgs or 220kgs drum
Khả năng cung cấp : 4000MT/Month
Ứng dụng : Dùng để tẩy rửa và khử những ô xít trên bề mặt kim loại, những vết bẩn bám vào máy moc thiết bị sản xuất, nhứng vết hoen ố do dầu mỡ ở những công trình xây dựng hay nhà xưởng... Đặc biệt tẩy rửa bề mặt kim loại, cho nên sản phẩm này còn gọi là chất hoạt động bề mặt.
Specification:
ITEM
|
SLES 28%
|
SLES 70%
|
Appearance
|
colorless to yellowish clear liquid
|
white to yellowish paste
|
Odor
|
No Strange Odors
|
No Strange Odors
|
Active matter, %
|
28± 1
|
70±2
|
PH value (1% a. m.)
|
7.0~8.5
|
7.0~9.0
|
Color, Hazen (5% a. m.)
|
10 max.
|
20 max
|
Sodium sulfate, %
(relative to 100% active matter) |
1.0max
|
1.5 max
|
Unsulfated matter, %
(relative to 100% active matter) |
1.5 max
|
2.5 max
|
Usage: widely used in liquid detergent, such as hair and bath shampoo, dish detergents,bubble bath and hand washing, complex soap etc. SLES can also be used in washing powder and detergent for heavy dirty. Using SLES to replace LABSA, phosphate can be saved or reduced, and general dosage of active matter is reduced.


Nhận xét